Collection

数字

这个专题适合在日常生活中学习数字的使用,帮助学习者在越南语环境中进行有效沟通。

không

Số không là số đầu tiên trong dãy số.

常用于表示数字0。

một

Tôi có một con mèo.

用于表示数字1。

hai

Có hai chiếc xe ở ngoài.

用于表示数字2。

ba

Tôi đã ăn ba cái bánh.

用于表示数字3。

bốn

Chúng ta cần bốn cái ghế.

用于表示数字4。

năm

Năm nay tôi 25 tuổi.

用于表示数字5。

sáu

Có sáu người trong phòng.

用于表示数字6。

bảy

Tôi đã đọc bảy cuốn sách.

用于表示数字7。

tám

Tôi ăn tám miếng sushi.

用于表示数字8。

chín

Có chín cái bánh trên bàn.

用于表示数字9。

mười

Tôi đã học mười từ mới hôm nay.

用于表示数字10。

mười một

十一

Tôi có mười một quyển sách.

用于表示数字11。

mười hai

十二

Mười hai tháng trong một năm.

用于表示数字12。

mười ba

十三

Tôi đã ăn mười ba cái bánh.

用于表示数字13。

mười bốn

十四

Hôm nay là ngày mười bốn tháng ba.

用于表示数字14。

mười lăm

十五

Tôi đã hoàn thành mười lăm bài tập.

用于表示数字15。

mười sáu

十六

Mười sáu người đã tham gia.

用于表示数字16。

mười bảy

十七

Tôi đã xem mười bảy bộ phim.

用于表示数字17。

mười tám

十八

Tôi có mười tám chiếc áo.

用于表示数字18。

mười chín

十九

Mười chín là số lớn nhất trong nhóm này.

用于表示数字19。

hai mươi

二十

Có hai mươi người tham gia sự kiện.

用于表示数字20。

ba mươi

三十

Tôi đã đọc ba mươi cuốn sách trong năm nay.

用于表示数字30。

bốn mươi

四十

Bốn mươi năm là một cột mốc quan trọng.

用于表示数字40。

năm mươi

五十

Tôi đã sống ở đây năm mươi năm.

用于表示数字50。

sáu mươi

六十

Sáu mươi phần trăm học sinh đã vượt qua kỳ thi.

用于表示数字60。

bảy mươi

七十

Bảy mươi là một con số lớn.

用于表示数字70。

tám mươi

八十

Tám mươi phần trăm là một tỷ lệ cao.

用于表示数字80。

chín mươi

九十

Chín mươi là một con số gần với một trăm.

用于表示数字90。

một trăm

一百

Tôi cần một trăm đồng.

用于表示数字100。

hai trăm

二百

Có hai trăm người tham dự hội thảo.

用于表示数字200。

ba trăm

三百

Ba trăm là một số lớn.

用于表示数字300。

bốn trăm

四百

Tôi đã chi bốn trăm đồng cho bữa ăn.

用于表示数字400。

năm trăm

五百

Năm trăm là số tiền tôi cần.

用于表示数字500。

sáu trăm

六百

Sáu trăm người đã tham gia sự kiện.

用于表示数字600。

bảy trăm

七百

Bảy trăm là một con số lớn cho một bữa tiệc.

用于表示数字700。

tám trăm

八百

Tám trăm đồng là giá của chiếc xe.

用于表示数字800。

chín trăm

九百

Chín trăm là số tiền tôi đã tiết kiệm.

用于表示数字900。

một nghìn

一千

Tôi cần một nghìn đồng để mua sách.

用于表示数字1000。

một triệu

一百万

Một triệu đồng là giá của chiếc xe mới.

用于表示数字1000000。

một phần hai

二分之一

Một phần hai của bánh đã được ăn.

用于表示分数1/2。

ba phần tư

四分之三

Ba phần tư học sinh đã hoàn thành bài kiểm tra.

用于表示分数3/4。

mười phần trăm

百分之十

Mười phần trăm giảm giá cho sản phẩm này.

用于表示百分比10%。

hai mươi phần trăm

百分之二十

Hai mươi phần trăm học sinh đã đạt điểm cao.

用于表示百分比20%。

ba mươi phần trăm

百分之三十

Ba mươi phần trăm doanh thu đến từ sản phẩm này.

用于表示百分比30%。

năm mươi phần trăm

百分之五十

Năm mươi phần trăm là một nửa.

用于表示百分比50%。

bảy mươi phần trăm

百分之七十

Bảy mươi phần trăm học sinh đã tham gia.

用于表示百分比70%。

tám mươi phần trăm

百分之八十

Tám mươi phần trăm là một tỷ lệ cao.

用于表示百分比80%。

chín mươi phần trăm

百分之九十

Chín mươi phần trăm là một con số ấn tượng.

用于表示百分比90%。

một giờ

一小时

Tôi sẽ đến trong một giờ.

用于表示时间1小时。

năm giờ

五点

Chúng ta sẽ gặp nhau lúc năm giờ.

用于表示时间5点。

mười giờ

十点

Mười giờ là thời gian bắt đầu cuộc họp.

用于表示时间10点。

mười hai giờ

十二点

Tôi ăn trưa lúc mười hai giờ.

用于表示时间12点。

một ngày

一天

Một ngày có hai mươi bốn giờ.

用于表示一天的时间。

một tuần

一周

Một tuần có bảy ngày.

用于表示一周的时间。

một tháng

一个月

Một tháng có ba mươi ngày.

用于表示一个月的时间。

một năm

一年

Một năm có mười hai tháng.

用于表示一年的时间。

một tuổi

一岁

Con tôi mới được một tuổi.

用于表示年龄1岁。

hai tuổi

两岁

Bé gái này hai tuổi.

用于表示年龄2岁。

mười tuổi

十岁

Tôi đã học lớp năm khi mười tuổi.

用于表示年龄10岁。

hai mươi tuổi

二十岁

Tôi hai mươi tuổi và đang học đại học.

用于表示年龄20岁。

ba mươi tuổi

三十岁

Tôi đã ba mươi tuổi và có một công việc ổn định.

用于表示年龄30岁。

bốn mươi tuổi

四十岁

Ông ấy đã bốn mươi tuổi.

用于表示年龄40岁。

năm mươi tuổi

五十岁

Bà ấy đã năm mươi tuổi và rất khỏe mạnh.

用于表示年龄50岁。

sáu mươi tuổi

六十岁

Ông tôi đã sáu mươi tuổi.

用于表示年龄60岁。

bảy mươi tuổi

七十岁

Bà tôi đã bảy mươi tuổi.

用于表示年龄70岁。

tám mươi tuổi

八十岁

Ông ấy đã tám mươi tuổi.

用于表示年龄80岁。

chín mươi tuổi

九十岁

Bà ấy đã chín mươi tuổi.

用于表示年龄90岁。

một triệu đồng

一百万越南盾

Chiếc xe này có giá một triệu đồng.

用于表示价格1,000,000 đồng。

một trăm nghìn đồng

十万越南盾

Bữa ăn này có giá một trăm nghìn đồng.

用于表示价格100,000 đồng。

số điện thoại

电话号码

Số điện thoại của tôi là 0123456789.

用于询问或提供电话号码。

số nhà

门牌号

Nhà tôi ở số 10 đường Phan Đình Phùng.

用于提供地址时的门牌号。

một trăm hai mươi

一百二十

Tôi có một trăm hai mươi quyển sách.

用于表示组合数120。

hai trăm ba mươi bốn

二百三十四

Có hai trăm ba mươi bốn người tham gia.

用于表示组合数234。

bốn trăm năm mươi

四百五十

Tôi đã chi bốn trăm năm mươi đồng.

用于表示组合数450。

sáu trăm bảy mươi

六百七十

Sáu trăm bảy mươi là số lượng hàng tồn kho.

用于表示组合数670。

bảy trăm chín mươi chín

七百九十九

Bảy trăm chín mươi chín là số lớn.

用于表示组合数799。

một ngàn không trăm

一千零

Một ngàn không trăm là số tròn.

用于表示组合数1000。

một ngàn hai trăm

一千二百

Tôi đã chi một ngàn hai trăm đồng cho bữa tiệc.

用于表示组合数1200。

một ngàn năm trăm

一千五百

Giá của chiếc xe là một ngàn năm trăm đồng.

用于表示组合数1500。

một triệu không trăm

一百万零

Tôi đã tiết kiệm được một triệu không trăm đồng.

用于表示组合数1000000。

một triệu hai trăm

一百万二百

Giá của căn hộ là một triệu hai trăm đồng.

用于表示组合数1200000。

một triệu năm trăm

一百五十万

Căn nhà này có giá một triệu năm trăm đồng.

用于表示组合数1500000。

năm mươi độ

五十度

Nhiệt độ hôm nay là năm mươi độ.

用于表示温度50度。

một trăm độ

一百度

Nước sôi ở một trăm độ.

用于表示温度100度。

một mét

一米

Chiều dài của bàn là một mét.

用于表示距离1米。

mười mét

十米

Căn phòng này dài mười mét.

用于表示距离10米。

một kilôgam

一千克

Tôi mua một kilôgam gạo.

用于表示重量1千克。

năm kilôgam

五千克

Cân nặng của tôi là năm kilôgam.

用于表示重量5千克。

mười kilôgam

十千克

Túi này nặng mười kilôgam.

用于表示重量10千克。

một trăm kilôgam

一百千克

Hàng hóa này nặng một trăm kilôgam.

用于表示重量100千克。

một trăm mét

一百米

Đường này dài một trăm mét.

用于表示距离100米。

một triệu mét

一百万米

Một triệu mét là một khoảng cách rất xa.

用于表示距离1,000,000米。

một trăm triệu

一亿

Tôi đã tiết kiệm được một trăm triệu đồng.

用于表示数量100,000,000。

một triệu đô la

一百万美元

Chi phí cho dự án này là một triệu đô la.

用于表示金额1,000,000美元。

một trăm phần trăm

百分之百

Tôi đảm bảo rằng bạn sẽ hài lòng một trăm phần trăm.

用于表示百分之百的保证。

một phần ba

三分之一

Một phần ba số học sinh đã tham gia.

用于表示分数1/3。

một phần tư

四分之一

Một phần tư của chiếc bánh đã bị ăn.

用于表示分数1/4。

một phần năm

五分之一

Một phần năm số người đã rời đi.

用于表示分数1/5。

một phần mười

十分之一

Một phần mười của số tiền này là của tôi.

用于表示分数1/10。

một phần trăm

百分之一

Một phần trăm là một số rất nhỏ.

用于表示分数1/100。

một triệu phần trăm

一百万分之一

Một triệu phần trăm là một tỷ lệ rất nhỏ.

用于表示分数1/1,000,000。

một phần mười nghìn

十分之一千

Một phần mười nghìn là một số rất nhỏ.

用于表示分数1/10,000。

một phần triệu

百万分之一

Một phần triệu là một tỷ lệ rất nhỏ.

用于表示分数1/1,000,000。

một phần trăm nghìn

千分之一

Một phần trăm nghìn là một số rất nhỏ.

用于表示分数1/1,000。

một trăm phần triệu

一亿分之一

Một trăm phần triệu là một số rất nhỏ.

用于表示分数1/100,000,000。

một triệu đô la Mỹ

一百万美元

Dự án này cần một triệu đô la Mỹ.

用于表示金额1,000,000美元。