Collection

酒店订房

本专题适合在旅行或出差时学习酒店订房相关的越南语表达,帮助您顺利完成酒店预订与入住。

Tôi muốn đặt phòng.

我想订房。

Tôi muốn đặt phòng cho hai người.

常用的表达方式,适合任何情况。

Có phòng trống không?

有空房吗?

Xin hỏi, có phòng trống không?

询问房间可用性时使用。

Giá phòng là bao nhiêu?

房价是多少?

Giá phòng là bao nhiêu cho một đêm?

询问房价的常用句式。

Tôi cần một phòng đơn.

我需要一个单人房。

Tôi cần một phòng đơn cho một đêm.

清晰表明房型需求。

Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?

我可以用信用卡付款吗?

Xin hỏi, tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?

询问支付方式时使用。

Có bao gồm bữa sáng không?

包含早餐吗?

Xin hỏi, giá phòng có bao gồm bữa sáng không?

确认是否包含早餐的常用表达。

Tôi muốn thay đổi ngày đặt phòng.

我想更改预订日期。

Tôi muốn thay đổi ngày đặt phòng từ 15 sang 16 tháng này.

用于修改预订信息时。

Có thể cho tôi xem phòng không?

可以让我看看房间吗?

Xin lỗi, có thể cho tôi xem phòng không?

请求查看房间的礼貌说法。

Tôi không hài lòng với phòng này.

我对这个房间不满意。

Xin lỗi, tôi không hài lòng với phòng này.

表达不满时使用。

Tôi muốn hủy đặt phòng.

我想取消预订。

Tôi muốn hủy đặt phòng của mình.

用于取消预订的表达。

Khi nào thì tôi có thể nhận phòng?

我什么时候可以入住?

Xin hỏi, khi nào thì tôi có thể nhận phòng?

询问入住时间的常用句式。

Có dịch vụ đưa đón sân bay không?

有机场接送服务吗?

Xin hỏi, khách sạn có dịch vụ đưa đón sân bay không?

询问酒店是否提供接送服务。

Tôi cần thêm khăn tắm.

我需要更多的毛巾。

Xin vui lòng, tôi cần thêm khăn tắm.

请求额外物品时使用。

Tôi đã đặt phòng qua mạng.

我已经网上预订了房间。

Tôi đã đặt phòng qua mạng cho ngày hôm nay.

确认已预订时使用。

Tôi muốn trả phòng sớm.

我想提前退房。

Xin hỏi, tôi có thể trả phòng sớm không?

用于请求提前退房。

Có thể cho tôi biết thông tin về khách sạn không?

可以告诉我关于酒店的信息吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết thông tin về khách sạn không?

请求酒店信息的礼貌说法。

Tôi cần một phòng có cửa sổ.

我需要一个有窗户的房间。

Tôi cần một phòng có cửa sổ và ánh sáng tự nhiên.

说明房间要求时使用。

Tôi muốn đặt phòng qua điện thoại.

我想通过电话预订房间。

Tôi muốn đặt phòng qua điện thoại cho cuối tuần này.

说明预订方式时使用。

Có thể cho tôi biết số điện thoại của khách sạn không?

可以告诉我酒店的电话号码吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết số điện thoại của khách sạn không?

请求联系信息时使用。

Tôi muốn đặt phòng cho một tuần.

我想预订一个星期的房间。

Tôi muốn đặt phòng cho một tuần từ ngày mai.

说明预订时长时使用。

Có thể cho tôi biết chính sách hoàn tiền không?

可以告诉我退款政策吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết chính sách hoàn tiền không?

询问退款政策的礼貌说法。

Có dịch vụ giặt ủi không?

有洗衣服务吗?

Xin hỏi, khách sạn có dịch vụ giặt ủi không?

询问酒店服务时使用。

Tôi cần một phòng yên tĩnh.

我需要一个安静的房间。

Tôi cần một phòng yên tĩnh để làm việc.

说明房间要求时使用。

Tôi muốn đặt phòng cho ngày lễ.

我想在节假日预订房间。

Tôi muốn đặt phòng cho ngày lễ vào tháng tới.

说明预订日期时使用。

Tôi đã quên mang theo giấy tờ.

我忘记带文件了。

Xin lỗi, tôi đã quên mang theo giấy tờ.

用于解释缺少文件的情况。

Tôi muốn đặt phòng cho một gia đình.

我想为一个家庭预订房间。

Tôi muốn đặt phòng cho một gia đình bốn người.

说明预订对象时使用。

Có thể cho tôi biết giờ trả phòng không?

可以告诉我退房时间吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết giờ trả phòng không?

询问退房时间的礼貌说法。

Tôi muốn đặt phòng gần trung tâm thành phố.

我想预订靠近市中心的房间。

Tôi muốn đặt phòng gần trung tâm thành phố để dễ đi lại.

说明地理位置要求时使用。

Có thể cho tôi biết cách đặt phòng không?

可以告诉我如何预订房间吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết cách đặt phòng không?

请求获取预订信息时使用。

Tôi muốn đặt phòng cho một người.

我想为一个人预订房间。

Tôi muốn đặt phòng cho một người vào cuối tuần này.

说明预订人数时使用。

Có thể cho tôi biết thời gian check-in không?

可以告诉我入住时间吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết thời gian check-in không?

询问入住时间的礼貌说法。

Tôi muốn đặt phòng với giá ưu đãi.

我想以优惠价格预订房间。

Tôi muốn đặt phòng với giá ưu đãi cho khách hàng thân thiết.

说明希望享受优惠时使用。

Có thể cho tôi biết có phòng nào có bồn tắm không?

可以告诉我有没有带浴缸的房间吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết có phòng nào có bồn tắm không?

询问房间设施时使用。

Tôi muốn đặt phòng cho một buổi hội thảo.

我想为一个研讨会预订房间。

Tôi muốn đặt phòng cho một buổi hội thảo vào tháng tới.

说明预订目的时使用。

Có thể cho tôi biết địa chỉ của khách sạn không?

可以告诉我酒店的地址吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết địa chỉ của khách sạn không?

请求地址信息时使用。

Tôi muốn đặt phòng cho một chuyến đi công tác.

我想为一次出差预订房间。

Tôi muốn đặt phòng cho một chuyến đi công tác vào tuần tới.

说明预订目的时使用。

Có thể cho tôi biết có phòng nào có ban công không?

可以告诉我有没有带阳台的房间吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết có phòng nào có ban công không?

询问房间设施时使用。

Tôi muốn đặt phòng cho một nhóm.

我想为一个团体预订房间。

Tôi muốn đặt phòng cho một nhóm mười người.

说明预订人数时使用。

Có thể cho tôi biết có phòng nào có tầm nhìn đẹp không?

可以告诉我有没有景观好的房间吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết có phòng nào có tầm nhìn đẹp không?

询问房间景观时使用。

Tôi muốn đặt phòng cho một kỳ nghỉ cuối tuần.

我想为一个周末假期预订房间。

Tôi muốn đặt phòng cho một kỳ nghỉ cuối tuần vào tháng tới.

说明预订时间时使用。

Có thể cho tôi biết có phòng nào có giường đôi không?

可以告诉我有没有双人床的房间吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết có phòng nào có giường đôi không?

询问房间类型时使用。

Tôi muốn đặt phòng cho một đêm.

我想预订一个晚上的房间。

Tôi muốn đặt phòng cho một đêm vào thứ Sáu.

说明预订时长时使用。

Có thể cho tôi biết có phòng nào có wifi miễn phí không?

可以告诉我有没有免费wifi的房间吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết có phòng nào có wifi miễn phí không?

询问房间设施时使用。

Tôi muốn đặt phòng cho một bữa tiệc.

我想为一个聚会预订房间。

Tôi muốn đặt phòng cho một bữa tiệc vào cuối tuần này.

说明预订目的时使用。

Có thể cho tôi biết có phòng nào có điều hòa không?

可以告诉我有没有空调的房间吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết có phòng nào có điều hòa không?

询问房间设施时使用。

Tôi muốn đặt phòng cho một cuộc họp.

我想为一次会议预订房间。

Tôi muốn đặt phòng cho một cuộc họp vào tuần tới.

说明预订目的时使用。

Có thể cho tôi biết có phòng nào có bếp không?

可以告诉我有没有厨房的房间吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết có phòng nào có bếp không?

询问房间设施时使用。

Tôi muốn đặt phòng cho một kỳ nghỉ dài ngày.

我想为一个长假预订房间。

Tôi muốn đặt phòng cho một kỳ nghỉ dài ngày vào mùa hè.

说明预订时间时使用。

Có thể cho tôi biết có phòng nào có bồn tắm nóng không?

可以告诉我有没有热水浴缸的房间吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết có phòng nào có bồn tắm nóng không?

询问房间设施时使用。

Tôi muốn đặt phòng cho một chuyến đi nghỉ dưỡng.

我想为一次度假预订房间。

Tôi muốn đặt phòng cho một chuyến đi nghỉ dưỡng vào tháng tới.

说明预订目的时使用。

Có thể cho tôi biết có phòng nào có dịch vụ spa không?

可以告诉我有没有水疗服务的房间吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết có phòng nào có dịch vụ spa không?

询问房间设施时使用。

Tôi muốn đặt phòng cho một kỳ nghỉ gia đình.

我想为一次家庭假期预订房间。

Tôi muốn đặt phòng cho một kỳ nghỉ gia đình vào mùa hè.

说明预订目的时使用。

Có thể cho tôi biết có phòng nào có dịch vụ phòng không?

可以告诉我有没有客房服务的房间吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết có phòng nào có dịch vụ phòng không?

询问房间设施时使用。

Tôi muốn đặt phòng cho một chuyến đi nghỉ mát.

我想为一次度假旅行预订房间。

Tôi muốn đặt phòng cho một chuyến đi nghỉ mát vào tháng tới.

说明预订目的时使用。

Có thể cho tôi biết có phòng nào có dịch vụ ăn uống không?

可以告诉我有没有餐饮服务的房间吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết có phòng nào có dịch vụ ăn uống không?

询问房间设施时使用。

Tôi muốn đặt phòng cho một cuộc họp nhóm.

我想为一次小组会议预订房间。

Tôi muốn đặt phòng cho một cuộc họp nhóm vào tuần tới.

说明预订目的时使用。

Có thể cho tôi biết có phòng nào có dịch vụ đưa đón không?

可以告诉我有没有接送服务的房间吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết có phòng nào có dịch vụ đưa đón không?

询问房间设施时使用。

Tôi muốn đặt phòng cho một chuyến đi công tác dài ngày.

我想为一次长途出差预订房间。

Tôi muốn đặt phòng cho một chuyến đi công tác dài ngày vào tháng tới.

说明预订目的时使用。

Có thể cho tôi biết có phòng nào có dịch vụ giặt ủi không?

可以告诉我有没有洗衣服务的房间吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết có phòng nào có dịch vụ giặt ủi không?

询问房间设施时使用。

Tôi muốn đặt phòng cho một chuyến đi nghỉ dưỡng dài ngày.

我想为一次长假预订房间。

Tôi muốn đặt phòng cho một chuyến đi nghỉ dưỡng dài ngày vào mùa hè.

说明预订目的时使用。

Có thể cho tôi biết có phòng nào có dịch vụ wifi không?

可以告诉我有没有wifi服务的房间吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết có phòng nào có dịch vụ wifi không?

询问房间设施时使用。

Tôi muốn đặt phòng cho một chuyến đi nghỉ mát dài ngày.

我想为一次长假预订房间。

Tôi muốn đặt phòng cho một chuyến đi nghỉ mát dài ngày vào mùa hè.

说明预订目的时使用。

Có thể cho tôi biết có phòng nào có dịch vụ spa không?

可以告诉我有没有水疗服务的房间吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết có phòng nào có dịch vụ spa không?

询问房间设施时使用。

Tôi muốn đặt phòng cho một chuyến đi nghỉ dưỡng cuối tuần.

我想为一个周末度假预订房间。

Tôi muốn đặt phòng cho một chuyến đi nghỉ dưỡng cuối tuần vào tháng tới.

说明预订目的时使用。

Có thể cho tôi biết có phòng nào có dịch vụ ăn uống không?

可以告诉我有没有餐饮服务的房间吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết có phòng nào có dịch vụ ăn uống không?

询问房间设施时使用。

Tôi muốn đặt phòng cho một chuyến đi nghỉ dưỡng gia đình.

我想为一次家庭度假预订房间。

Tôi muốn đặt phòng cho một chuyến đi nghỉ dưỡng gia đình vào mùa hè.

说明预订目的时使用。

Có thể cho tôi biết có phòng nào có dịch vụ đưa đón không?

可以告诉我有没有接送服务的房间吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết có phòng nào có dịch vụ đưa đón không?

询问房间设施时使用。

Tôi muốn đặt phòng cho một chuyến đi công tác gia đình.

我想为一次家庭出差预订房间。

Tôi muốn đặt phòng cho một chuyến đi công tác gia đình vào tháng tới.

说明预订目的时使用。

Có thể cho tôi biết có phòng nào có dịch vụ giặt ủi không?

可以告诉我有没有洗衣服务的房间吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết có phòng nào có dịch vụ giặt ủi không?

询问房间设施时使用。

Tôi muốn đặt phòng cho một chuyến đi nghỉ dưỡng dài ngày.

我想为一次长假预订房间。

Tôi muốn đặt phòng cho một chuyến đi nghỉ dưỡng dài ngày vào mùa hè.

说明预订目的时使用。

Có thể cho tôi biết có phòng nào có dịch vụ wifi không?

可以告诉我有没有wifi服务的房间吗?

Xin hỏi, có thể cho tôi biết có phòng nào có dịch vụ wifi không?

询问房间设施时使用。